PDA

View Full Version : Xem Tướng Răng


†…Zai.Online…†
07-01-2010, 03:14 AM
- Khít, đều, to, dài, thẳng trắng: phúc, lộc, thọ, trung tín, hiếu nghĩa.
- Như hạt lựu: phúc lộc.
- Như hạt gạo: thượng thọ.
- Như mũi gươm: thọ.
- Răng trắng muốt: dễ thành công.
- Trắng như ngọc: phú quý.
- Trắng như bạc: phong lưu.
- Chân răng to, đầu răng nhỏ: tính thô tục (ngược lại: tính biển lận)
- Nói không lộ răng: phú quý.
- Như răng cưa: thô bạo.
- Răng trâu (to trắng): tay trắng làm nên, có địa vị, danh tiếng.
- Răng chó: độc ác.
- Răng chuột: yểu.
- Lo le, khấp khểnh, mọc lẩy: xảo.
- Mọc ngang lại vẩu: yểu.
- Vẩu, hầu lộ: chết đường.
- Thưa, khấp khểnh: nghèo.
- Ngắn lại sứt: ngu.
- Khô, ráo hoảnh: yểu.
- Vàng khè: làm ăn dể thất bại.
- Lúc trẻ rụng nhiều răng: yểu.
- Răng lợi thâm: dâm loạn.
- Không cười mà lộ răng, lợi: hiếu sắc, không kín đáo.